Từ: 狗仗人势 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狗仗人势:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 狗仗人势 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǒuzhàngrénshì] chó cậy gần nhà, gà cậy gần chuồng; chó cậy thế chủ。比喻仗势欺人(骂人的话)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狗

cẩu:hải cẩu, muông cẩu (loài chó)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仗

dượng:cha dượng (cha ghẻ); chú dượng (chồng của dì)
trượng:trượng phu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 势

thế:thế lực, địa thế
狗仗人势 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 狗仗人势 Tìm thêm nội dung cho: 狗仗人势