Cao su chống va đập cửa
Từ: hư có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ hư:
Biến thể phồn thể: 虛;
Pinyin: xu1, qu1;
Việt bính: heoi1;
虚 hư, khư
hư, như "hư hỏng" (vhn)
hơ, như "hơ qua lửa" (btcn)
hưa (btcn)
khờ, như "khờ khạo, khù khờ" (btcn)
hử, như "thể hử; ừ hử" (gdhn)
hự, như "hậm hự, ứ hự" (gdhn)
Pinyin: xu1, qu1;
Việt bính: heoi1;
虚 hư, khư
Nghĩa Trung Việt của từ 虚
Cũng như chữ hư 虛.Giản thể của chữ 虛.hư, như "hư hỏng" (vhn)
hơ, như "hơ qua lửa" (btcn)
hưa (btcn)
khờ, như "khờ khạo, khù khờ" (btcn)
hử, như "thể hử; ừ hử" (gdhn)
hự, như "hậm hự, ứ hự" (gdhn)
Nghĩa của 虚 trong tiếng Trung hiện đại:
[xū]Bộ: 虍 (虍) - Hô
Số nét: 11
Hán Việt: HƯ
形
1. trống không; rỗng。空虚(跟"实"相对)。
虚幻。
hư ảo; huyền ảo
虚浮
phù phiếm
乘虚而入。
nhân lúc không phòng bị mà đột nhập.
形
2. để trống。空着。
虚位以待。
để trống chỗ mà chờ người xứng đáng
形
3. không vững dạ。因心里惭愧或没有把握而勇气不足。
胆虚
không vững dạ
心里有点虚。
trong lòng có hơi thiếu tin tưởng.
4. không được gì; uổng。徒然;白白地。
虚度
sống uổng
箭不虚发
không mũi tên nào bắn trượt
形
5. giả tạo; giả dối。虚假(跟"实"相对)。
虚伪
giả dối
虚名
giả danh
虚构
hư cấu
形
6. khiêm tốn。虚心。
谦虚
khiêm tốn
形
7. hư nhược; yếu ớt。虚弱。
气虚
khí hư
血虚
huyết hư
8. đạo lý; cái chung nhất (tư tưởng, phương châm, chính sách)。指政治思想、方针、政策等方面的道理。
务虚
giải quyết nhiệm vụ chung nhất.
以虚带实。
lấy cái đạo lý để dẫn dắt cái thực.
9. sao hư (một chòm sao trong nhị thập bát tú)。二十八宿之一。
Từ ghép:
虚报 ; 虚词 ; 虚度 ; 虚浮 ; 虚构 ; 虚汗 ; 虚怀若谷 ; 虚幻 ; 虚假 ; 虚骄 ; 虚惊 ; 虚空 ; 虚夸 ; 虚痨 ; 虚礼 ; 虚名 ; 虚拟 ; 虚胖 ; 虚飘飘 ; 虚荣 ; 虚弱 ; 虚设 ; 虚实 ; 虚数 ; 虚岁 ; 虚套子 ; 虚土 ; 虚脱 ; 虚妄 ; 虚伪 ; 虚位以待 ; 虚文 ; 虚无 ; 虚无缥渺 ; 虚无主义 ; 虚线 ; 虚象 ; 虚心 ; 虚悬 ; 虚应故事 ; 虚有其表 ; 虚与委蛇 ; 虚造 ; 虚张声势 ; 虚症 ; 虚字
Số nét: 11
Hán Việt: HƯ
形
1. trống không; rỗng。空虚(跟"实"相对)。
虚幻。
hư ảo; huyền ảo
虚浮
phù phiếm
乘虚而入。
nhân lúc không phòng bị mà đột nhập.
形
2. để trống。空着。
虚位以待。
để trống chỗ mà chờ người xứng đáng
形
3. không vững dạ。因心里惭愧或没有把握而勇气不足。
胆虚
không vững dạ
心里有点虚。
trong lòng có hơi thiếu tin tưởng.
4. không được gì; uổng。徒然;白白地。
虚度
sống uổng
箭不虚发
không mũi tên nào bắn trượt
形
5. giả tạo; giả dối。虚假(跟"实"相对)。
虚伪
giả dối
虚名
giả danh
虚构
hư cấu
形
6. khiêm tốn。虚心。
谦虚
khiêm tốn
形
7. hư nhược; yếu ớt。虚弱。
气虚
khí hư
血虚
huyết hư
8. đạo lý; cái chung nhất (tư tưởng, phương châm, chính sách)。指政治思想、方针、政策等方面的道理。
务虚
giải quyết nhiệm vụ chung nhất.
以虚带实。
lấy cái đạo lý để dẫn dắt cái thực.
9. sao hư (một chòm sao trong nhị thập bát tú)。二十八宿之一。
Từ ghép:
虚报 ; 虚词 ; 虚度 ; 虚浮 ; 虚构 ; 虚汗 ; 虚怀若谷 ; 虚幻 ; 虚假 ; 虚骄 ; 虚惊 ; 虚空 ; 虚夸 ; 虚痨 ; 虚礼 ; 虚名 ; 虚拟 ; 虚胖 ; 虚飘飘 ; 虚荣 ; 虚弱 ; 虚设 ; 虚实 ; 虚数 ; 虚岁 ; 虚套子 ; 虚土 ; 虚脱 ; 虚妄 ; 虚伪 ; 虚位以待 ; 虚文 ; 虚无 ; 虚无缥渺 ; 虚无主义 ; 虚线 ; 虚象 ; 虚心 ; 虚悬 ; 虚应故事 ; 虚有其表 ; 虚与委蛇 ; 虚造 ; 虚张声势 ; 虚症 ; 虚字
Dị thể chữ 虚
虛,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 虚;
Pinyin: xu1;
Việt bính: heoi1
1. [碧虛] bích hư 2. [虛左] hư tả 3. [虛字] hư tự 4. [避實擊虛] tị thật kích hư 5. [避實就虛] tị thật tựu hư 6. [乘虛] thừa hư;
虛 hư, khư
§ Trái với thật 實.
◎Như: hư tình 虛情 tình hão, hư danh 虛名 danh tiếng hão.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Nhữ đẳng đương tín Phật chi sở thuyết, ngôn bất hư vọng 汝等當信佛之所說, 言不虛妄 (Phương tiện phẩm đệ nhị 方便品第二) Chư vị hãy tin lời Phật nói không dối trá.
(Tính) Trống, rỗng, vơi, thiếu.
◎Như: doanh hư 盈虛 đầy vơi, không hư 空虛 rỗng không.
(Tính) Không kiêu ngạo, không tự mãn.
◎Như: hư tâm 虛心 lòng không tự cho là đủ, khiêm hư 謙虛 khiêm tốn.
◇Trang Tử 莊子: Vô sở đắc văn chí giáo, cảm bất hư tâm 無所得聞至教, 敢不虛心 Chưa được nghe lời chỉ giáo, dám đâu chẳng trống lòng (để học thêm).
(Tính) Suy nhược, yếu đuối.
◎Như: thân thể hư nhược 身體虛弱 thân thể suy nhược.
(Tính) Áy náy, hãi sợ, không yên lòng.
◎Như: đảm hư 膽虛 tâm thần lo sợ không yên.
(Tính) Không thực dụng, không thiết thực.
◎Như: hư văn 虛文 văn sức hão huyền, bộ hư 步虛 theo đuổi sự hão huyền, huyền hư 玄虛 huyền hoặc hư hão.
(Tính) Không có kết quả.
◎Như: thử nguyện cánh hư 此願竟虛 điều nguyện ấy lại hão cả, thử hành bất hư 此行不虛 chuyến đi này không phải là không có kết quả.
(Tính) Nói về phần tinh thần không chỉ ra được.
◎Như: nét vẽ vô tình mà có thần là hư thần 虛神. Văn điểm một câu không vào đâu mà hay gọi là hư bút 虛筆.
(Động) Để trống.
◎Như: hư tả dĩ đãi 虛左以待 vẫn để trống bên trái để chờ (người hiền tài).
◇Sử Kí 史記: Công tử tòng xa kị, hư tả, tự nghênh Di Môn Hầu Sanh 公子從車騎, 虛左, 自迎夷門侯生 (Ngụy Công Tử truyện 魏公子傳) Công tử lên xe, để trống chỗ ngồi bên trái, đích thân đi đón Hầu Sinh ở Di Môn.
(Phó) Hão, rỗng, giả.
◎Như: hư trương thanh thế 虛張聲勢 cố ý làm bộ phô trương thanh thế, để dọa nạt kẻ khác.
(Phó) Dự trước, phòng sẵn.
◇Tư Mã Quang 司馬光: Phù thủy vị chí nhi hư vi chi phòng, thủy tuy bất chí, diệc vô sở hại 夫水未至而虛為之防, 水雖不至,亦無所害 (Khất bất giản thối quân trí Hoài Nam trát tử 乞不揀退軍置淮南札子) Nước lụt chưa đến mà dự trước đặt đê phòng sẵn, thì dù lụt không xảy ra, cũng không hại gì.
(Danh) Khoảng trời không, thiên không.
◎Như: lăng hư 淩虛 vượt lên trên không.
◇Tô Thức 蘇軾: Hạo hạo hồ như bằng hư ngự phong, nhi bất tri kì sở chỉ 浩浩乎如馮虛御風, 而不知其所止 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦) Nhẹ nhàng như cưỡi gió đi trên không mà không biết là đến đâu.
(Danh) Chỗ thế yếu.
◎Như: sấn hư nhi nhập 趁虛而入 nhắm vào chỗ thế yếu mà xâm nhập.
(Danh) Sao Hư, một ngôi sao trong nhị thập bát tú.
(Danh) Hốc, lỗ hổng.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Nhược tuần hư nhi xuất nhập 若循虛而出入 (Phiếm luận 氾論) Như theo chỗ trống mà ra vào.
(Danh) Phương hướng.
◇Dịch Kinh 易經: Vi đạo dã lũ thiên, biến động bất cư, chu lưu lục hư 為道也屢遷, 變動不居, 周流六虛 (Hệ từ hạ 繫辭下) Đạo Dịch thường biến thiên, biến động không ngừng, xoay quanh sáu phương hướng.Một âm là khư.
(Danh) Cái gò lớn.
§ Thông khư 墟
(Danh) Nơi chốn, chỗ ở, không gian.
◇Trang Tử 莊子: Tỉnh oa bất khả dĩ ngữ ư hải giả, câu ư khư dã 井蛙不可以語於海者, 拘於虛也 (Thu thủy 秋水) Ếch trong (đáy) giếng, không thể đem nói chuyện biển cả nói với nó được, vì (nó) bị giới hạn trong không gian (chật hẹp) vậy.
Pinyin: xu1;
Việt bính: heoi1
1. [碧虛] bích hư 2. [虛左] hư tả 3. [虛字] hư tự 4. [避實擊虛] tị thật kích hư 5. [避實就虛] tị thật tựu hư 6. [乘虛] thừa hư;
虛 hư, khư
Nghĩa Trung Việt của từ 虛
(Tính) Không thật, giả, hão.§ Trái với thật 實.
◎Như: hư tình 虛情 tình hão, hư danh 虛名 danh tiếng hão.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Nhữ đẳng đương tín Phật chi sở thuyết, ngôn bất hư vọng 汝等當信佛之所說, 言不虛妄 (Phương tiện phẩm đệ nhị 方便品第二) Chư vị hãy tin lời Phật nói không dối trá.
(Tính) Trống, rỗng, vơi, thiếu.
◎Như: doanh hư 盈虛 đầy vơi, không hư 空虛 rỗng không.
(Tính) Không kiêu ngạo, không tự mãn.
◎Như: hư tâm 虛心 lòng không tự cho là đủ, khiêm hư 謙虛 khiêm tốn.
◇Trang Tử 莊子: Vô sở đắc văn chí giáo, cảm bất hư tâm 無所得聞至教, 敢不虛心 Chưa được nghe lời chỉ giáo, dám đâu chẳng trống lòng (để học thêm).
(Tính) Suy nhược, yếu đuối.
◎Như: thân thể hư nhược 身體虛弱 thân thể suy nhược.
(Tính) Áy náy, hãi sợ, không yên lòng.
◎Như: đảm hư 膽虛 tâm thần lo sợ không yên.
(Tính) Không thực dụng, không thiết thực.
◎Như: hư văn 虛文 văn sức hão huyền, bộ hư 步虛 theo đuổi sự hão huyền, huyền hư 玄虛 huyền hoặc hư hão.
(Tính) Không có kết quả.
◎Như: thử nguyện cánh hư 此願竟虛 điều nguyện ấy lại hão cả, thử hành bất hư 此行不虛 chuyến đi này không phải là không có kết quả.
(Tính) Nói về phần tinh thần không chỉ ra được.
◎Như: nét vẽ vô tình mà có thần là hư thần 虛神. Văn điểm một câu không vào đâu mà hay gọi là hư bút 虛筆.
(Động) Để trống.
◎Như: hư tả dĩ đãi 虛左以待 vẫn để trống bên trái để chờ (người hiền tài).
◇Sử Kí 史記: Công tử tòng xa kị, hư tả, tự nghênh Di Môn Hầu Sanh 公子從車騎, 虛左, 自迎夷門侯生 (Ngụy Công Tử truyện 魏公子傳) Công tử lên xe, để trống chỗ ngồi bên trái, đích thân đi đón Hầu Sinh ở Di Môn.
(Phó) Hão, rỗng, giả.
◎Như: hư trương thanh thế 虛張聲勢 cố ý làm bộ phô trương thanh thế, để dọa nạt kẻ khác.
(Phó) Dự trước, phòng sẵn.
◇Tư Mã Quang 司馬光: Phù thủy vị chí nhi hư vi chi phòng, thủy tuy bất chí, diệc vô sở hại 夫水未至而虛為之防, 水雖不至,亦無所害 (Khất bất giản thối quân trí Hoài Nam trát tử 乞不揀退軍置淮南札子) Nước lụt chưa đến mà dự trước đặt đê phòng sẵn, thì dù lụt không xảy ra, cũng không hại gì.
(Danh) Khoảng trời không, thiên không.
◎Như: lăng hư 淩虛 vượt lên trên không.
◇Tô Thức 蘇軾: Hạo hạo hồ như bằng hư ngự phong, nhi bất tri kì sở chỉ 浩浩乎如馮虛御風, 而不知其所止 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦) Nhẹ nhàng như cưỡi gió đi trên không mà không biết là đến đâu.
(Danh) Chỗ thế yếu.
◎Như: sấn hư nhi nhập 趁虛而入 nhắm vào chỗ thế yếu mà xâm nhập.
(Danh) Sao Hư, một ngôi sao trong nhị thập bát tú.
(Danh) Hốc, lỗ hổng.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Nhược tuần hư nhi xuất nhập 若循虛而出入 (Phiếm luận 氾論) Như theo chỗ trống mà ra vào.
(Danh) Phương hướng.
◇Dịch Kinh 易經: Vi đạo dã lũ thiên, biến động bất cư, chu lưu lục hư 為道也屢遷, 變動不居, 周流六虛 (Hệ từ hạ 繫辭下) Đạo Dịch thường biến thiên, biến động không ngừng, xoay quanh sáu phương hướng.Một âm là khư.
(Danh) Cái gò lớn.
§ Thông khư 墟
(Danh) Nơi chốn, chỗ ở, không gian.
◇Trang Tử 莊子: Tỉnh oa bất khả dĩ ngữ ư hải giả, câu ư khư dã 井蛙不可以語於海者, 拘於虛也 (Thu thủy 秋水) Ếch trong (đáy) giếng, không thể đem nói chuyện biển cả nói với nó được, vì (nó) bị giới hạn trong không gian (chật hẹp) vậy.
Dị thể chữ 虛
虚,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 噓;
Pinyin: xu1;
Việt bính: heoi1;
嘘 hư
hừ, như "rên hừ hừ" (vhn)
hờ, như "hững hờ" (btcn)
hú, như "hú hí" (btcn)
hư, như "hư (thong thả thở ra, thở dài)" (btcn)
hứ, như "hấm hứ" (btcn)
hự, như "hậm hự, ứ hự" (btcn)
hử, như "không ừ hử" (btcn)
khư, như "khư khư" (btcn)
Pinyin: xu1;
Việt bính: heoi1;
嘘 hư
Nghĩa Trung Việt của từ 嘘
Giản thể của chữ 噓.hừ, như "rên hừ hừ" (vhn)
hờ, như "hững hờ" (btcn)
hú, như "hú hí" (btcn)
hư, như "hư (thong thả thở ra, thở dài)" (btcn)
hứ, như "hấm hứ" (btcn)
hự, như "hậm hự, ứ hự" (btcn)
hử, như "không ừ hử" (btcn)
khư, như "khư khư" (btcn)
Nghĩa của 嘘 trong tiếng Trung hiện đại:
[shī]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 14
Hán Việt: HƯ
xuỵt (thán từ, biểu thị sự ngăn ngừa hay xua đuổi)。叹词,表示制止、驱逐等。
嘘!别做声!
xuỵt! đừng nói!
[xū]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: HƯ
1. hà hơi chậm chậm。慢慢地吐气。
嘘气
hà hơi
2. thở than; thở than。叹气。
仰天而嘘。
ngửa mặt nhìn trời mà than thở
3. táp phải (lửa hoặc hơi nước nóng)。火或蒸气的热力接触到物体。
掀笼屉时小心热气嘘着手。
khi mở vỉ lồng hấp phải cẩn thận đề phòng hơi nóng táp phải tay.
先坐上笼屉把馒头嘘一嘘。
đặt vỉ hấp lên trước để bánh bao vào hấp.
(叹)
4. xuỵt (biểu thị sự ngăn cản xua đuổi)。叹词,表示制止、驱逐等。
嘘!轻一点,屋里有病人。
xuỵt! khẽ chứ, trong nhà có người bệnh.
Ghi chú: 注意:表示制止、驱逐等,一般用shī,也作嘘。
Chú ý: khi biểu thị sự ngăn cản, xua đuổi...thường đọc shī mặc dù vẫn viết嘘
5. xuỵt (phát ra âm thanh để ngăn cản hoặc xua đuổi)。发出"嘘"的声音来制止或驱逐。
大家把他嘘下去了。
mọi người đã xuỵt anh ấy xuống rồi.
Từ ghép:
嘘寒问暖 ; 嘘唏
Pinyin: xu1;
Việt bính: heoi1;
歔 hư
◇Đạo Đức Kinh 道德經: Cố vật hoặc hành hoặc tùy, hoặc hư hoặc xuy 故物或行或隨, 或歔或吹 (Chương 29) Cho nên vật hoặc đi hoặc theo, hoặc hà hơi hoặc thổi ra.
(Động) Than thở, thổn thức.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Lân nhân mãn tường đầu, Cảm thán diệc hư hi 鄰人滿牆頭, 感歎亦歔欷 (Khương thôn 羌村) Người trong xóm đứng đầy đầu tường, Cũng cảm động và than thở.
hư, như "hư hi (xụt xùi)" (gdhn)
臭 《(子弹)坏; 失效。》
viên đạn này hư rồi.
这颗子弹臭了。
坏 《变成不健全、无用、有害。》
hoa quả hư.
水果坏了。
đồ chơi bị rớt hư rồi.
玩具摔坏。
虚 《空虚(跟"实"相对)。》
Số nét: 14
Hán Việt: HƯ
xuỵt (thán từ, biểu thị sự ngăn ngừa hay xua đuổi)。叹词,表示制止、驱逐等。
嘘!别做声!
xuỵt! đừng nói!
[xū]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: HƯ
1. hà hơi chậm chậm。慢慢地吐气。
嘘气
hà hơi
2. thở than; thở than。叹气。
仰天而嘘。
ngửa mặt nhìn trời mà than thở
3. táp phải (lửa hoặc hơi nước nóng)。火或蒸气的热力接触到物体。
掀笼屉时小心热气嘘着手。
khi mở vỉ lồng hấp phải cẩn thận đề phòng hơi nóng táp phải tay.
先坐上笼屉把馒头嘘一嘘。
đặt vỉ hấp lên trước để bánh bao vào hấp.
(叹)
4. xuỵt (biểu thị sự ngăn cản xua đuổi)。叹词,表示制止、驱逐等。
嘘!轻一点,屋里有病人。
xuỵt! khẽ chứ, trong nhà có người bệnh.
Ghi chú: 注意:表示制止、驱逐等,一般用shī,也作嘘。
Chú ý: khi biểu thị sự ngăn cản, xua đuổi...thường đọc shī mặc dù vẫn viết嘘5. xuỵt (phát ra âm thanh để ngăn cản hoặc xua đuổi)。发出"嘘"的声音来制止或驱逐。
大家把他嘘下去了。
mọi người đã xuỵt anh ấy xuống rồi.
Từ ghép:
嘘寒问暖 ; 嘘唏
Chữ gần giống với 嘘:
㗢, 㗣, 㗤, 㗥, 㗦, 㗧, 㗨, 㗩, 㗪, 㗫, 㗬, 㗭, 㗰, 嗺, 嗻, 嗽, 嗾, 嗿, 嘀, 嘁, 嘂, 嘆, 嘇, 嘈, 嘉, 嘋, 嘌, 嘍, 嘎, 嘏, 嘐, 嘑, 嘒, 嘓, 嘔, 嘖, 嘗, 嘘, 嘛, 嘜, 嘝, 嘞, 嘡, 嘢, 嘣, 嘤, 嘥, 嘧, 噑, 𠻗, 𠻘, 𠻛, 𠻞, 𠻤, 𠻥, 𠻦, 𠻪, 𠻴, 𠻵, 𠻷, 𠻺, 𠻻, 𠻼, 𠻽, 𠼕, 𠼖, 𠼗, 𠼞, 𠼤, 𠼦, 𠼪, 𠼭, 𠼮, 𠼯, 𠼱, 𠼲, 𠼳, 𠼴, 𠼵, 𠼶, 𠼷, 𠼸, 𠼹, 𠼺, 𠼻, 𠼼, 𠼽, 𠼾, 𠼿, 𠽀, 𠽁, 𠽂, 𠽃, 𠽄, 𠽅, 𠽆, 𠽇, 𠽈,Dị thể chữ 嘘
噓,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 嘘;
Pinyin: xu1;
Việt bính: heoi1;
噓 hư
◇Trang Tử 莊子: Nam Quách Tử Kì ẩn ki nhi tọa, ngưỡng thiên nhi hư 南郭子綦隱机而坐, 仰天而噓 (Tề vật luận 齊物論) Nam Quách Tử Kì ngồi dựa cái bàn nhỏ, ngửa lên trời hà hơi.
(Động) Thở dài, than thở, cảm thán.
◎Như: hí hư bất dĩ 唏噓不已 than thở mãi không thôi, thở dài thườn thượt.
(Động) Khen ngợi, tâng bốc.
◎Như: tự ngã xuy hư 自我吹噓 mèo khen mèo dài đuôi.
(Động) Hỏi han.
◎Như: hư hàn vấn noãn 噓寒問暖 vồn vã hỏi thăm.
(Động) Phà, phả (hơi nóng).
◎Như: tiểu tâm! biệt hư trước thủ liễu 小心! 別噓著手了 cẩn thận! đừng để hơi nóng phả vào tay.
(Tính) Có ý chê bai, khiển trách.
◎Như: hư thanh tứ khởi 噓聲四起 lời chê trách nổi lên khắp.
(Thán) Suỵt.
◎Như: hư! biệt xuất thanh 噓! 別出聲 suỵt! đừng gây tiếng động.
hờ, như "hờ hững" (vhn)
hư, như "hư (thong thả thở ra, thở dài)" (btcn)
Pinyin: xu1;
Việt bính: heoi1;
噓 hư
Nghĩa Trung Việt của từ 噓
(Động) Thở ra từ từ.◇Trang Tử 莊子: Nam Quách Tử Kì ẩn ki nhi tọa, ngưỡng thiên nhi hư 南郭子綦隱机而坐, 仰天而噓 (Tề vật luận 齊物論) Nam Quách Tử Kì ngồi dựa cái bàn nhỏ, ngửa lên trời hà hơi.
(Động) Thở dài, than thở, cảm thán.
◎Như: hí hư bất dĩ 唏噓不已 than thở mãi không thôi, thở dài thườn thượt.
(Động) Khen ngợi, tâng bốc.
◎Như: tự ngã xuy hư 自我吹噓 mèo khen mèo dài đuôi.
(Động) Hỏi han.
◎Như: hư hàn vấn noãn 噓寒問暖 vồn vã hỏi thăm.
(Động) Phà, phả (hơi nóng).
◎Như: tiểu tâm! biệt hư trước thủ liễu 小心! 別噓著手了 cẩn thận! đừng để hơi nóng phả vào tay.
(Tính) Có ý chê bai, khiển trách.
◎Như: hư thanh tứ khởi 噓聲四起 lời chê trách nổi lên khắp.
(Thán) Suỵt.
◎Như: hư! biệt xuất thanh 噓! 別出聲 suỵt! đừng gây tiếng động.
hờ, như "hờ hững" (vhn)
hư, như "hư (thong thả thở ra, thở dài)" (btcn)
Chữ gần giống với 噓:
噓,Dị thể chữ 噓
嘘,
Tự hình:

Pinyin: xu1;
Việt bính: heoi1;
歔 hư
Nghĩa Trung Việt của từ 歔
(Động) Hà hơi bằng miệng hoặc thở ra bằng mũi.◇Đạo Đức Kinh 道德經: Cố vật hoặc hành hoặc tùy, hoặc hư hoặc xuy 故物或行或隨, 或歔或吹 (Chương 29) Cho nên vật hoặc đi hoặc theo, hoặc hà hơi hoặc thổi ra.
(Động) Than thở, thổn thức.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Lân nhân mãn tường đầu, Cảm thán diệc hư hi 鄰人滿牆頭, 感歎亦歔欷 (Khương thôn 羌村) Người trong xóm đứng đầy đầu tường, Cũng cảm động và than thở.
hư, như "hư hi (xụt xùi)" (gdhn)
Nghĩa của 歔 trong tiếng Trung hiện đại:
[xū]Bộ: 欠 - Khiếm
Số nét: 16
Hán Việt: HƯ
sụt sịt; thút thít; nức nở。歔欷。
Từ ghép:
歔欷
Số nét: 16
Hán Việt: HƯ
sụt sịt; thút thít; nức nở。歔欷。
Từ ghép:
歔欷
Chữ gần giống với 歔:
歔,Tự hình:

Dịch hư sang tiếng Trung hiện đại:
方臭 《(子弹)坏; 失效。》
viên đạn này hư rồi.
这颗子弹臭了。
坏 《变成不健全、无用、有害。》
hoa quả hư.
水果坏了。
đồ chơi bị rớt hư rồi.
玩具摔坏。
虚 《空虚(跟"实"相对)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hư
| hư | 嘘: | hư (thong thả thở ra, thở dài) |
| hư | 墟: | hư hỏng |
| hư | 欻: | hư (hốt nhiên) |
| hư | 歔: | hư hi (xụt xùi) |
| hư | 虚: | hư hỏng |
Gới ý 15 câu đối có chữ hư:
Thiền phòng lãnh tĩnh tam canh nguyệt,Văn thất hư minh ngưu dạ đăng
Thiền phòng lạnh vắng tam canh nguyệt,Văn thất quang không ngưu dạ đăng

Tìm hình ảnh cho: hư Tìm thêm nội dung cho: hư
