Từ: 独生子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 独生子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 独 • 生 • 子

Nghĩa của 独生子 trong tiếng Trung hiện đại:

[dúshēngzǐ] con một。独子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 独

độc独:độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh生:sắm sanh
sinh生:sinh mệnh
siêng生:siêng năng
xinh生:xinh đẹp
xênh生:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
独生子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 独生子 Tìm thêm nội dung cho: 独生子