Từ: 独舞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 独舞:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 独 • 舞

Nghĩa của 独舞 trong tiếng Trung hiện đại:

[dúwǔ] múa đơn。单人表演的舞蹈。可以单独表演,也可以是舞剧或集体舞中的一个部分。也叫单人舞。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 独

độc独:độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舞

vũ舞:ca vũ
vỗ舞:vỗ hẹn (lỡ hẹn)
vụ舞:con vụ
独舞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 独舞 Tìm thêm nội dung cho: 独舞