Từ: 狭义 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狭义:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 狭 • 义

Nghĩa của 狭义 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiáyì] nghĩa hẹp。范围比较狭窄的定义。(跟"广义"相对)。
狭义的文艺单指文学,广义的文艺兼指美术、音乐等。
văn nghệ với nghĩa hẹp là chỉ văn học văn nghệ, với nghĩa rộng bao gồm cả mỹ thuật âm nhạc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狭

hiệp狭:pha đẩu lộ hiệp (sườn dốc đường hẹp)
hẹp狭:chật hẹp; hẹp hòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa义:tình nghĩa; việc nghĩa
xơ义:xơ mít, xơ mướp
狭义 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 狭义 Tìm thêm nội dung cho: 狭义