Nghĩa của 狭义 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiáyì] nghĩa hẹp。范围比较狭窄的定义。(跟"广义"相对)。
狭义的文艺单指文学,广义的文艺兼指美术、音乐等。
văn nghệ với nghĩa hẹp là chỉ văn học văn nghệ, với nghĩa rộng bao gồm cả mỹ thuật âm nhạc.
狭义的文艺单指文学,广义的文艺兼指美术、音乐等。
văn nghệ với nghĩa hẹp là chỉ văn học văn nghệ, với nghĩa rộng bao gồm cả mỹ thuật âm nhạc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 狭
| hiệp | 狭: | pha đẩu lộ hiệp (sườn dốc đường hẹp) |
| hẹp | 狭: | chật hẹp; hẹp hòi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 义
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| xơ | 义: | xơ mít, xơ mướp |

Tìm hình ảnh cho: 狭义 Tìm thêm nội dung cho: 狭义
