Chữ 笪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 笪, chiết tự chữ DÁT, ĐÁC, ĐÁT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笪:

笪 đát

Đây là các chữ cấu thành từ này: 笪

笪

Chiết tự chữ 笪

Chiết tự chữ dát, đác, đát bao gồm chữ 竹 旦 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

笪 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 旦
  • 竹 trúc
  • 旦 đán, đắn, đến
  • đát [đát]

    U+7B2A, tổng 11 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: da2;
    Việt bính: daat3;

    笪 đát

    Nghĩa Trung Việt của từ 笪

    (Danh) Thứ chiếu đan bằng nan tre to, dùng để phơi lương thực.

    (Danh)
    Dây kéo thuyền.

    (Danh)
    Họ Đát 笪
    .

    đác, như "lác đác" (vhn)
    đát, như "Đát Kỷ (vợ vua Trụ nhà Ân)" (btcn)
    dát, như "dát mỏng, dát vàng" (gdhn)

    Nghĩa của 笪 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dá]Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 11
    Hán Việt: ĐÁT
    1. phên; liếp。一种用粗竹蔑编成的形状像席的东西,通常铺在地上晾晒粮食。
    2. dây thừng; dây kéo。拉船的绳索。
    3. họ Đát。姓。

    Chữ gần giống với 笪:

    䇞, 䇟, 䇠, 䇡, 䇢, 䇣, 䇤, 䇥, 䇦, 笘, 笙, 笛, 笞, 笠, 笣, 笤, 笥, 符, 笧, 笨, 笪, 第, 笭, 笮, 笯, 笰, 笱, 笲, 笳, 笴, 笵, 笸, 笹, 笺, 笻, 笼, 笾, 笠, 𥬎, 𥬧, 𥬨, 𥬩,

    Chữ gần giống 笪

    簦, 箴, 箻, 箺, 箹, 箸, 箶, 箵, 箳, 箽,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 笪 Tự hình chữ 笪 Tự hình chữ 笪 Tự hình chữ 笪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 笪

    dát笪:dát mỏng, dát vàng
    đác笪:lác đác
    đát笪:Đát Kỷ (vợ vua Trụ nhà Ân)
    笪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 笪 Tìm thêm nội dung cho: 笪