Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 狼狗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狼狗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 狼狗 trong tiếng Trung hiện đại:

[lánggǒu] chó săn。狗的一个品种,形状像狼,性凶猛,嗅觉敏锐。多饲养来帮助打猎或牧羊。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狼

lang:loài lang sói

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狗

cẩu:hải cẩu, muông cẩu (loài chó)
狼狗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 狼狗 Tìm thêm nội dung cho: 狼狗