Từ: 猜忌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 猜忌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 猜忌 trong tiếng Trung hiện đại:

[cāijì] nghi kỵ; hiềm nghi; nghi ngờ; ngờ vực。猜疑别人对自己不利而心怀不满。
互相猜忌
ngờ vực lẫn nhau
互相猜忌会影响团结
nghi ngờ lẫn nhau sẽ ảnh hưởng đến sự đoàn kết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猜

sai:sai (đoán chừng): sai trắc, sai tưởng
xai:xai (đoán chừng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忌

cạy:lo cày cạy
cậy:trông cậy, tin cậy
cữ:cữ thịt (kiêng nhịn thịt)
kiêng:kiêng khem, kiêng kị
kị:kị huý, kiêng kị
kỵ:kỵ huý, kiêng kỵ
猜忌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 猜忌 Tìm thêm nội dung cho: 猜忌