Cao su chống va đập cửa

Từ: 重任 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 重任:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 重任 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhòngrèn] trọng trách; trách nhiệm quan trọng; nhiệm vụ quan trọng。重大的责任;重要的任务。
身负重任
đảm nhiệm trọng trách; thân mang trọng trách
委以重任
giao phó trọng trách; giao phó nhiệm vụ lớn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 任

nhiệm:bổ nhiệm
nhâm:xem Nhậm
nhăm:nhăm nhe
nhầm:nhầm lẫn
nhẩm:tính nhẩm
nhậm:nhậm chức
nhằm: 
nhặm:nhặm mắt
vững:vững chắc, vững dạ
重任 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 重任 Tìm thêm nội dung cho: 重任