Từ: 猫头鹰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 猫头鹰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 猫头鹰 trong tiếng Trung hiện đại:

[māotóuyīng] con cú mèo。鸟, 身体淡褐色,多黑斑,头部有角状的羽毛,眼睛大而圆,昼伏夜出, 吃鼠、麻雀等小动物, 对人类有益。常在深夜发出凄厉的叫声,迷信的人认为是一种不吉祥的鸟。也叫鸱鸺,有的地区叫夜 猫子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猫

meo:meo meo
miêu:con miêu (mèo)
mèo:con mèo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹰

ưng:chim ưng
猫头鹰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 猫头鹰 Tìm thêm nội dung cho: 猫头鹰