Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 献宝 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiànbǎo] 1. hiến vật quý; dâng vật quý。献出珍贵的物品。
2. đóng góp kinh nghiệm, ý kiến quý báu。比喻提供宝贵的经验或意见。
3. khoe cái mình tưởng là mới lạ。比喻显示自己的东西或自以为新奇的东西。
2. đóng góp kinh nghiệm, ý kiến quý báu。比喻提供宝贵的经验或意见。
3. khoe cái mình tưởng là mới lạ。比喻显示自己的东西或自以为新奇的东西。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 献
| hiến | 献: | cống hiến; văn hiến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宝
| báu | 宝: | báu vật |
| bảo | 宝: | bảo vật |
| bửu | 宝: | bửu bối (bảo bối) |

Tìm hình ảnh cho: 献宝 Tìm thêm nội dung cho: 献宝
