Từ: 献宝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 献宝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 献宝 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiànbǎo] 1. hiến vật quý; dâng vật quý。献出珍贵的物品。
2. đóng góp kinh nghiệm, ý kiến quý báu。比喻提供宝贵的经验或意见。
3. khoe cái mình tưởng là mới lạ。比喻显示自己的东西或自以为新奇的东西。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 献

hiến:cống hiến; văn hiến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宝

báu:báu vật
bảo:bảo vật
bửu:bửu bối (bảo bối)
献宝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 献宝 Tìm thêm nội dung cho: 献宝