Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 献殷勤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 献殷勤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 献殷勤 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiànyīnqín] xum xoe; tỏ vẻ bợ đỡ săn đón; ra vẽ nịnh bợ。为了讨别人的欢心而小心伺候。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 献

hiến:cống hiến; văn hiến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 殷

ân:ân cần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勤

cùn:dao cùn, chổi cùn
cần:cần cù, cần kiệm; hậu cần, cần vụ
献殷勤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 献殷勤 Tìm thêm nội dung cho: 献殷勤