Từ: 献礼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 献礼:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 献 • 礼

Nghĩa của 献礼 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiànlǐ] dâng tặng lễ vật; tặng quà。为了表示庆祝而献出礼物。
国庆献礼。
tặng quà ngày quốc khánh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 献

hiến献:cống hiến; văn hiến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼

lãi礼:lời lãi
lạy礼:vái lạy
lấy礼:lấy chồng; lấy tiền
lẩy礼:run lẩy bẩy
lẫy礼:lừng lẫy
lẻ礼:lẻ tẻ
lể礼:kể lể
lễ礼:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi礼:xởi lởi
lỡi礼:xem Lễ
rẽ礼:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
trẩy礼:đi trẩy hội
trễ礼:trễ giờ
献礼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 献礼 Tìm thêm nội dung cho: 献礼