Từ: 献花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 献花:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 献花 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiànhuā] tặng hoa; dâng hoa。把鲜花献给贵宾或敬爱的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 献

hiến:cống hiến; văn hiến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)
献花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 献花 Tìm thêm nội dung cho: 献花