Từ: 献身 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 献身:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 献身 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiànshēn] hiến thân; dâng mình; hiến dâng cuộc đời。把自己的全部精力或生命献给祖国、人民或事业。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 献

hiến:cống hiến; văn hiến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình
献身 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 献身 Tìm thêm nội dung cho: 献身