Từ: 率先 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 率先:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 率先 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuàixiān] dẫn đầu; trước tiên; tiên phong。带头;首先。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 率

chuốt:chải chuốt
suất:lãi suất
suốt:suốt dọc đường, suốt ngày
sót:sót lại
sút:sa sút
thoắt:thoăn thoắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 先

ten:tòn tem (treo lơ lửng)
teng:teng (xu nhỏ)
tiên:trước tiên
率先 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 率先 Tìm thêm nội dung cho: 率先