Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 率直 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 率直:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 率直 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuàizhí] thẳng thắn。直率。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 率

chuốt:chải chuốt
suất:lãi suất
suốt:suốt dọc đường, suốt ngày
sót:sót lại
sút:sa sút
thoắt:thoăn thoắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 直

chực: 
sực:sực nhớ
trực:trực thăng; chính trực
率直 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 率直 Tìm thêm nội dung cho: 率直