Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 率领 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuàilǐng] dẫn đầu (đội ngũ, tập thể)。带领(队伍或集体)。
率领队伍。
dẫn đầu đội ngũ.
他率领着一个访问团出国了。
anh ấy dẫn đầu đoàn viếng thăm đi ra nước ngoài.
率领队伍。
dẫn đầu đội ngũ.
他率领着一个访问团出国了。
anh ấy dẫn đầu đoàn viếng thăm đi ra nước ngoài.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 率
| chuốt | 率: | chải chuốt |
| suất | 率: | lãi suất |
| suốt | 率: | suốt dọc đường, suốt ngày |
| sót | 率: | sót lại |
| sút | 率: | sa sút |
| thoắt | 率: | thoăn thoắt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 领
| lãnh | 领: | lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ |
| lĩnh | 领: | nhận lĩnh |

Tìm hình ảnh cho: 率领 Tìm thêm nội dung cho: 率领
