Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 率领 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 率领:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 率领 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuàilǐng] dẫn đầu (đội ngũ, tập thể)。带领(队伍或集体)。
率领队伍。
dẫn đầu đội ngũ.
他率领着一个访问团出国了。
anh ấy dẫn đầu đoàn viếng thăm đi ra nước ngoài.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 率

chuốt:chải chuốt
suất:lãi suất
suốt:suốt dọc đường, suốt ngày
sót:sót lại
sút:sa sút
thoắt:thoăn thoắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 领

lãnh:lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ
lĩnh:nhận lĩnh
率领 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 率领 Tìm thêm nội dung cho: 率领