ân điển
Ân huệ vua ban cho bầy tôi hoặc nhân dân.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Tài đáo Lại bộ đả thính, quả nhiên Nhị thúc bị tham. Đề bổn thượng khứ, khuy đắc hoàng thượng đích ân điển, một hữu giao bộ
才到吏部打聽, 果然二叔被參. 題本上去, 虧得皇上的恩典, 沒有交部 (Đệ 102 hồi) Con vừa đến bộ lại dò xem thì quả nhiên chú Hai bị hặc. Bản tâu dâng lên, may nhờ ân đức của hoàng thượng, không giao xuống bộ.Phiếm chỉ ân huệ.Phiếm chỉ thi ân.
Nghĩa của 恩典 trong tiếng Trung hiện đại:
2. ban ơn; ban ân。给予恩惠。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恩
| ân | 恩: | ân trời |
| ơn | 恩: | làm ơn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 典
| điếng | 典: | đau điếng, chết điếng |
| điển | 典: | điển cố, điển tích; điển hình; tự điển |
| đến | 典: | đến nơi; đến cùng; đến nỗi |

Tìm hình ảnh cho: 恩典 Tìm thêm nội dung cho: 恩典
