Từ: 到底 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 到底:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đáo để
Tới đáy.
◇Cựu Đường Thư 書:
Tự đầu thạch tỉnh trung, phi đáo để bất chỉ
中, 止 (Lí Bột truyện 傳) Giống như ném đá xuống giếng, không tới đáy thì không ngừng lại.Tới cùng, tới hết.Tất cánh, cứu cánh, mục đích, tóm lại.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Cô nương đáo để thị hòa ngã bạn chủy, thị hòa nhị da bạn chủy ni?
, 呢 (Đệ tam thập nhất hồi) Chị (tóm lại, nói cho cùng) cãi nhau với tôi hay là cãi nhau với cậu Hai?Triệt để, thấu suốt.
◇Văn minh tiểu sử 史:
Đáo để sủy ma thuần thục
熟 (Đệ tam thập tứ hồi) Suy đoán thấu suốt thành thục.Rút cục, cuối cùng.
§ Cũng như
đáo đầu
頭.

Nghĩa của 到底 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàodǐ] 1. đến cùng。到尽头;到终点。
一竿子到底
trực tiếp quán triệt đến cùng.
将革命进行到底
tiến hành cách mạng đến cùng.
2. cuối cùng; rốt cuộc。副词,表示经过种种变化或曲折最后实现的情况。
新方法到底试验成功了。
phương pháp mới rốt cuộc đã thí nghiệm thành công.
我想了好久,到底明白了。
tôi nghĩ rất lâu, cuối cùng cũng nghĩ ra.
3. suy cho cùng; rốt cuộc (dùng trong câu hỏi.)。副词,用在问句里, 表示深究。
火星上到底有没有生命?
rốt cuộc trên sao hoả có sự sống hay không?
你跟他们到底有什么关系?
rốt cuộc anh có quan hệ thế nào với họ?
4. tóm lại; rốt cuộc; nói cho cùng; thì ra; vẫn là。副词,毕竟。
到底还是年轻人干劲大。
nói cho cùng vẫn là lớp trẻ hăng hái nhất.
南方到底是南方,四月就插秧了。
phương nam vẫn là phương nam, tháng tư cấy mạ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 到

tráo:tráo trở; đánh tráo
đáo:đánh đáo; đáo để; vui đáo để
đáu:đau đáu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 底

đáy:đáy bể, đáy giếng
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đé:thấp lé đé
đẻ: 
đẽ:đẹp đẽ
để:lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng)
到底 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 到底 Tìm thêm nội dung cho: 到底