Cao su chống va đập cửa
Từ: 玉石俱焚 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 玉石俱焚:
Nghĩa của 玉石俱焚 trong tiếng Trung hiện đại:
[yùshíjùfén] Hán Việt: NGỌC THẠCH CÂU PHẦN
ngọc nát đá tan; ngọc đá đều cháy; tốt hay xấu rồi cũng bị tiêu huỷ。美玉和石头一齐烧毁了。比喻好的和坏的一同毁掉。
ngọc nát đá tan; ngọc đá đều cháy; tốt hay xấu rồi cũng bị tiêu huỷ。美玉和石头一齐烧毁了。比喻好的和坏的一同毁掉。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 玉
| ngọc | 玉: | hòn ngọc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 石
| thạch | 石: | thạch bàn, thạch bích |
| đán | 石: | đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 俱
| cu | 俱: | thằng cu; cu cậu |
| câu | 俱: | câu toàn (đầy đủ) |
| cụ | 俱: | cụ già, cụ non, sư cụ; cụ cựa |
| gu | 俱: | nổi gu (nổi u cục) |
| gù | 俱: | gật gù; gù lưng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 焚
| phàn | 焚: | phàn nàn |
| phần | 焚: | phần hương (đốt hương), phần thiêu (đốt cháy) |
| phừng | 焚: | phừng phừng |

Tìm hình ảnh cho: 玉石俱焚 Tìm thêm nội dung cho: 玉石俱焚
