Chữ 瘩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瘩, chiết tự chữ ĐÁP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瘩:

瘩 đáp

Đây là các chữ cấu thành từ này: 瘩

瘩

Chiết tự chữ 瘩

Chiết tự chữ đáp bao gồm chữ 病 荅 hoặc 疒 荅 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瘩 cấu thành từ 2 chữ: 病, 荅
  • 病 bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • 荅 đáp
  • 2. 瘩 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 荅
  • 疒 nạch
  • 荅 đáp
  • đáp [đáp]

    U+7629, tổng 14 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: da5, da1, da2;
    Việt bính: daap3
    1. [疙瘩] ngật đáp;

    瘩 đáp

    Nghĩa Trung Việt của từ 瘩

    Xem ngật đáp 疙瘩.
    đáp, như "đáp (bệnh ung nhọt)" (gdhn)

    Nghĩa của 瘩 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dá]Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 15
    Hán Việt: ĐÁP
    nhọt trên lưng。(瘩背)中医指生在背部的痈。

    Chữ gần giống với 瘩:

    瘙, 瘥, 瘦, 瘩,

    Chữ gần giống 瘩

    痽, 瘪, 瘞, 瘟, 瘠, 瘡, 瘢, 瘣, 瘤, 瘥,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瘩 Tự hình chữ 瘩 Tự hình chữ 瘩 Tự hình chữ 瘩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘩

    đáp瘩:đáp (bệnh ung nhọt)
    瘩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瘩 Tìm thêm nội dung cho: 瘩