Từ: 玉麦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 玉麦:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 玉 • 麦

Nghĩa của 玉麦 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùmài] ngô; bắp (thực vật)。玉米。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玉

ngọc玉:hòn ngọc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麦

mạch麦:lúa mạch;kẹo mạch nha
玉麦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 玉麦 Tìm thêm nội dung cho: 玉麦