Từ: 学究 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 学究:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 学究 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuéjiū]
học cứu (chế độ khoa cử thời Đường, chỉ người chuyên nghiên cứu Kinh thư rồi đi thi, về sau dùng để chỉ những kẻ hủ nho)。唐代科举制度有"学究一经"科(专门研究一种经书),应这一科考试的称为学究,后世用来指迂腐的读书人。
老学究
lão hủ nho

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 究

cứu:nghiên cứu; tra cứu
学究 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 学究 Tìm thêm nội dung cho: 学究