Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 学究 trong tiếng Trung hiện đại:
[xuéjiū] 名
học cứu (chế độ khoa cử thời Đường, chỉ người chuyên nghiên cứu Kinh thư rồi đi thi, về sau dùng để chỉ những kẻ hủ nho)。唐代科举制度有"学究一经"科(专门研究一种经书),应这一科考试的称为学究,后世用来指迂腐的读书人。
老学究
lão hủ nho
học cứu (chế độ khoa cử thời Đường, chỉ người chuyên nghiên cứu Kinh thư rồi đi thi, về sau dùng để chỉ những kẻ hủ nho)。唐代科举制度有"学究一经"科(专门研究一种经书),应这一科考试的称为学究,后世用来指迂腐的读书人。
老学究
lão hủ nho
Nghĩa chữ nôm của chữ: 学
| học | 学: | học hành; học hiệu; học đòi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 究
| cứu | 究: | nghiên cứu; tra cứu |

Tìm hình ảnh cho: 学究 Tìm thêm nội dung cho: 学究
