Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 小卖部 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiǎomàibù] quầy bán quà vặt; căn tin。公共场所里出售糖果、点心、冷饮、烟酒等的地方。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 小
| tiểu | 小: | tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện |
| tĩu | 小: | tục tĩu |
| tẻo | 小: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卖
| mại | 卖: | thương mại; mại quốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 部
| bõ | 部: | bõ công; chẳng bõ |
| bộ | 部: | bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ |

Tìm hình ảnh cho: 小卖部 Tìm thêm nội dung cho: 小卖部
