Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 玚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 玚, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 玚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 玚

1. 玚 cấu thành từ 4 chữ: 玉, 弓, 丿, 丿
  • ngọc, túc
  • cong, cung, củng
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • 2. 玚 cấu thành từ 4 chữ: 王, 弓, 丿, 丿
  • vương, vướng, vượng
  • cong, cung, củng
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • Nghĩa của 玚 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (瑒)
    [chàng]
    Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 8
    Hán Việt: SƯỚNG
    ngọc khuê để cúng (thời xưa)。古代祭祀用的一种圭。也叫玚圭。
    Ghi chú: 另见yáng。
    玚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 玚 Tìm thêm nội dung cho: 玚