Từ: 木偶戏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 木偶戏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 木偶戏 trong tiếng Trung hiện đại:

[mùǒuxì] múa rối。用木偶来表演故事的戏剧。表演时,演员在幕后一边操纵木偶,一边演唱,并配以音乐。由于木偶形体和操纵技术的不同,有布袋木偶、提线木偶、杖头木偶等。也叫傀儡戏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 木

móc:moi móc
mọc:mọc lên
mốc:lên mốc
mộc:thợ mộc
mục:mục ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偶

ngẩu:lẩu ngẩu
ngẫu:văn biền ngẫu, ngẫu nhiên
ngậu:làm ngậu xị lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戏

:hí hoáy; hú hí
:hô (tiếng than)
木偶戏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 木偶戏 Tìm thêm nội dung cho: 木偶戏