Từ: 膀胱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 膀胱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bàng quang
Bọng đái, bong bóng đái.

Nghĩa của 膀胱 trong tiếng Trung hiện đại:

[pángguāng] bàng quang; bọng đái。人或高等动物体内储存尿的器官,囊状,位于盆腔内。是由平滑肌构成的,有很大的伸缩性。尿由肾脏顺着输尿管进入膀胱。有的地区叫尿脬。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膀

bàng:bàng thũng (xưng lên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胱

choáng:chếnh choáng, choáng váng, choáng ngợp
quang:quang đãng
膀胱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 膀胱 Tìm thêm nội dung cho: 膀胱