Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bàng quang
Bọng đái, bong bóng đái.
Nghĩa của 膀胱 trong tiếng Trung hiện đại:
[pángguāng] bàng quang; bọng đái。人或高等动物体内储存尿的器官,囊状,位于盆腔内。是由平滑肌构成的,有很大的伸缩性。尿由肾脏顺着输尿管进入膀胱。有的地区叫尿脬。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 膀
| bàng | 膀: | bàng thũng (xưng lên) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 胱
| choáng | 胱: | chếnh choáng, choáng váng, choáng ngợp |
| quang | 胱: | quang đãng |

Tìm hình ảnh cho: 膀胱 Tìm thêm nội dung cho: 膀胱
