Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đế hiệu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đế hiệu:
Dịch đế hiệu sang tiếng Trung hiện đại:
帝号 《帝王的称号。》Nghĩa chữ nôm của chữ: đế
| đế | 嚏: | đế phún (hắt hơi) |
| đế | 帝: | hoàng đế, đế vương; đế chế |
| đế | 柢: | căn thâm đế cố (rễ) |
| đế | 締: | đế ước, đế giao (thắt chặt mối giao hảo) |
| đế | 缔: | đế ước, đế giao (thắt chặt mối giao hảo) |
| đế | 蒂: | đế (cây mọc thành rừng ở miền Nam) |
| đế | 諦: | đế thính (lắng nghe) |
| đế | 谛: | đế thính (lắng nghe) |
| đế | 蹄: | đế đèn, đế giày |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hiệu
| hiệu | 傚: | hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm |
| hiệu | 効: | hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm |
| hiệu | 号: | hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu |
| hiệu | 效: | hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm |
| hiệu | 𰕊: | hiệu (dạy dỗ, giáo dục) |
| hiệu | : | hiệu (dạy dỗ, giáo dục) |
| hiệu | 斅: | giám hiệu, hiệu trưởng |
| hiệu | 校: | giám hiệu, hiệu trưởng |
| hiệu | 皎: | huy hiệụ phù hiệu |
| hiệu | 號: | hiệu thuốc; hiệu lệnh |
Gới ý 15 câu đối có chữ đế:
Hôn đế tự do, bỏ tục xưa,Lễ hành bình đẳng thụ thân phong
Hôn nhân tự do, bỏ tục xưa,Giao tiếp bình đẳng, nêu gương mới

Tìm hình ảnh cho: đế hiệu Tìm thêm nội dung cho: đế hiệu
