Từ: 玩偶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 玩偶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 玩偶 trong tiếng Trung hiện đại:

[wán"ǒu] rối; búp bê; con rối。供儿童玩耍的人像,多用布、泥土、木头、塑料等制成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玩

ngoạn:ngoạn mục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偶

ngẩu:lẩu ngẩu
ngẫu:văn biền ngẫu, ngẫu nhiên
ngậu:làm ngậu xị lên
玩偶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 玩偶 Tìm thêm nội dung cho: 玩偶