Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 承保 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 承保:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 承保 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngbǎo] nhận tiền bảo hiểm; nhận bồi thường bảo hiểm。通过保险的方式承诺赔偿另一方的损失。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 承

thừa:thừa ân; thừa nhận; thừa tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo:đảm bảo
bầu:bầu ra
bửu:bửu bối (bảo bối)
承保 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 承保 Tìm thêm nội dung cho: 承保