Từ: 下行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 下行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 下行 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàxíng] 1. chuyến về; từ thủ đô hoặc thành phố chạy đi các nơi (tàu hoả) (thường mang số lẻ)。中国铁路部门规定,列车行驶方向和上行相反叫做下行。下行列车编号用奇数,如11次,103次等。
2. xuôi dòng (tàu, thuyền)。船从上游向下游行驶。
3. chuyển xuống cấp dưới (công văn, giấy tờ)。公文从上级发往下级。
下行公文。
công văn chuyển xuống cấp dưới.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
下行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 下行 Tìm thêm nội dung cho: 下行