Từ: 光宗耀祖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 光宗耀祖:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 光 • 宗 • 耀 • 祖

Nghĩa của 光宗耀祖 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāngzōngyàozǔ] làm rạng rỡ tổ tông; làm vinh dự cho dòng họ。指为祖先,宗族增添光彩。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông光:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang光:quang đãng
quàng光:quàng xiên
quăng光:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宗

tong宗:tong tả (lật đật)
tung宗:lung tung
tôn宗:tôn thất
tông宗:tông tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耀

diệu耀:chiếu diệu (soi vào)
dìu耀:dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu
dịu耀:dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祖

chỗ祖:chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè
tỏ祖:sáng tỏ, tỏ rõ
tổ祖:thuỷ tổ
光宗耀祖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 光宗耀祖 Tìm thêm nội dung cho: 光宗耀祖