Từ: 玩物丧志 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 玩物丧志:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 玩物丧志 trong tiếng Trung hiện đại:

[wánwùsàngzhiÌ] Hán Việt: NGOẠN VẬT TÁNG CHÍ
mê muội mất cả ý chí; chơi bời lêu lổng; ham thú chơi bời。只顾玩赏所喜好的东西。因而消磨掉志气。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玩

ngoạn:ngoạn mục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丧

tang:tang lễ, để tang
táng:táng tận lương tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 志

chí:có chí, chí khí; tiêu chí; chí hiếu
玩物丧志 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 玩物丧志 Tìm thêm nội dung cho: 玩物丧志