Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 现成 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 现成:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 现成 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiànchéng] sẵn; có sẵn; vốn có。(现成儿)已经准备好,不用临时做或找的;原有的。
现成儿饭。
cơm đã có sẵn
现成话。
lời nói sẵn
你帮帮忙去,别净等现成儿的。
anh đi làm giúp công việc đi, đừng đợi cái có sẵn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 现

hiện:hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình
现成 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 现成 Tìm thêm nội dung cho: 现成