Từ: 现金 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 现金:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 现金 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiànjīn] 1. tiền mặt; số tiền hiện có。现款,有时也包括可以提取现款的支票等。
你已经输了全部现金,别再赌了。
mày đã thua hết sạch số tiền hiện có rồi, đừng đánh bạc nữa
2. tiền trong kho; tiền kho ngân hàng giữ。银行库存的货币。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 现

hiện:hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại
现金 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 现金 Tìm thêm nội dung cho: 现金