Chữ 繙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 繙, chiết tự chữ PHIÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 繙:

繙 phiên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 繙

Chiết tự chữ phiên bao gồm chữ 絲 番 hoặc 糹 番 hoặc 糸 番 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 繙 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 番
  • ti, ty, tơ, tưa
  • ba, bà, phan, phen, phiên
  • 2. 繙 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 番
  • miên, mịch
  • ba, bà, phan, phen, phiên
  • 3. 繙 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 番
  • mịch
  • ba, bà, phan, phen, phiên
  • phiên [phiên]

    U+7E59, tổng 18 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fan1, fan2;
    Việt bính: faan1;

    phiên

    Nghĩa Trung Việt của từ 繙

    (Phó) Lật qua lật lại, nhiều lần kĩ càng.
    ◇Trang Tử
    : Vãng kiến Lão Đam, nhi Lão Đam bất hứa, ư thị phiên thập nhị kinh dĩ thuyết , (Thiên đạo ) Đến ra mắt Lão Đam, nhưng Lão Đam không chịu, vì thế diễn giải kĩ càng mười hai quyển kinh để thuyết phục (Lão Đam).

    (Phó)
    Phấp phới.

    (Động)
    Dịch văn tự ngôn ngữ này ra văn tự ngôn ngữ khác.
    § Thông phiên .

    (Động)
    Lật xem, giở xem.
    ◇Nhạc Kha : Cận phiên cố cấp, ngẫu kiến tồn bổn , (Ngô úy trai tạ chí khải ) Gần đây giở xem tráp sách cũ, tình cờ thấy bản còn lại.

    (Tính)
    Ồn ào, huyên náo, âm thanh tạp loạn.
    phiên, như "phiên (bay phấp phới)" (gdhn)

    Nghĩa của 繙 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fān]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 18
    Hán Việt: PHIÊN
    dịch; phiên dịch。同"翻"6。
    Ghi chú: 另见fán

    Chữ gần giống với 繙:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦄼, 𦄾, 𦄿, 𦅭, 𦅮, 𦅯, 𦅰, 𦅱, 𦅲, 𦅴,

    Dị thể chữ 繙

    𬙆,

    Chữ gần giống 繙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 繙 Tự hình chữ 繙 Tự hình chữ 繙 Tự hình chữ 繙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 繙

    phiên:phiên (bay phấp phới)
    繙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 繙 Tìm thêm nội dung cho: 繙