Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 繙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 繙, chiết tự chữ PHIÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 繙:
繙
Chiết tự chữ 繙
Pinyin: fan1, fan2;
Việt bính: faan1;
繙 phiên
Nghĩa Trung Việt của từ 繙
(Phó) Lật qua lật lại, nhiều lần kĩ càng.◇Trang Tử 莊子: Vãng kiến Lão Đam, nhi Lão Đam bất hứa, ư thị phiên thập nhị kinh dĩ thuyết 往見老聃, 而老聃不許,於是繙十二經以說 (Thiên đạo 天道) Đến ra mắt Lão Đam, nhưng Lão Đam không chịu, vì thế diễn giải kĩ càng mười hai quyển kinh để thuyết phục (Lão Đam).
(Phó) Phấp phới.
(Động) Dịch văn tự ngôn ngữ này ra văn tự ngôn ngữ khác.
§ Thông phiên 翻.
(Động) Lật xem, giở xem.
◇Nhạc Kha 岳珂: Cận phiên cố cấp, ngẫu kiến tồn bổn 近繙故笈, 偶見存本 (Ngô úy trai tạ chí khải 吳畏齋謝贄啟) Gần đây giở xem tráp sách cũ, tình cờ thấy bản còn lại.
(Tính) Ồn ào, huyên náo, âm thanh tạp loạn.
phiên, như "phiên (bay phấp phới)" (gdhn)
Nghĩa của 繙 trong tiếng Trung hiện đại:
[fān]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 18
Hán Việt: PHIÊN
dịch; phiên dịch。同"翻"6。
Ghi chú: 另见fán
Số nét: 18
Hán Việt: PHIÊN
dịch; phiên dịch。同"翻"6。
Ghi chú: 另见fán
Chữ gần giống với 繙:
䌖, 䌗, 䌘, 䌙, 䌚, 䌛, 繐, 繒, 繓, 織, 繕, 繖, 繘, 繙, 繚, 繞, 繠, 繢, 繣, 𦄼, 𦄾, 𦄿, 𦅭, 𦅮, 𦅯, 𦅰, 𦅱, 𦅲, 𦅴,Dị thể chữ 繙
𬙆,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 繙
| phiên | 繙: | phiên (bay phấp phới) |

Tìm hình ảnh cho: 繙 Tìm thêm nội dung cho: 繙
