Cao su chống va đập cửa

Từ: 班长 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 班长:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 班长 trong tiếng Trung hiện đại:

[bānzhǎng] 1. trưởng lớp; lớp trưởng。学校班级中的负责学生。
2. tiểu đội trưởng; (thường có cấp bậc trung sĩ)。负责一个班的士兵,通常是军士级。
3. chủ kỹ viện; tú bà。妓院老板。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 班

ban:ban ngày
băn:băn khoăn
bươn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành
班长 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 班长 Tìm thêm nội dung cho: 班长