Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 贞观 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贞观:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 贞观 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēn"guàn] Trinh Quán (niên hiệu Vua Đường Thái Tông, Lý Thế Dân, 627-649)。唐太宗(李世民)年号(公元627-649)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贞

trinh:trinh bạch; kiên trinh (trung thành)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 观

quan:quan sát
贞观 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贞观 Tìm thêm nội dung cho: 贞观