Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 涎着脸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 涎着脸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 涎着脸 trong tiếng Trung hiện đại:

[xián·zheliǎn] trơ mặt ra; dầy mặt ra。(涎着脸儿)做出涎皮赖脸的样子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涎

diên:long diên hương; lưu diên (chảy dãi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 着

nước: 
trước:trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脸

kiểm:đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn)
涎着脸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 涎着脸 Tìm thêm nội dung cho: 涎着脸