Từ: 当机立断 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 当机立断:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 当 • 机 • 立 • 断

Nghĩa của 当机立断 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāngjīlìduàn] nắm thời cơ; quyết đoán kịp thời; quả quyết; dứt khoát。抓住时机,立刻决断。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng当:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương当:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

cơ机:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập立:tự lập, độc lập
lớp立:tầng lớp
lụp立:lụp xụp
sầm立:mưa sầm sập; tối sầm
sập立:sập xuống
sụp立:sụp xuống
xập立: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 断

đoán断:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoạn断:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đón断:đưa đón, đón đường
当机立断 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 当机立断 Tìm thêm nội dung cho: 当机立断