Từ: 琴心劍膽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 琴心劍膽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cầm tâm kiếm đảm
Đánh đàn thì thấy rõ lòng cao đẹp, múa kiếm thì thấy rõ sự gan dạ. Chỉ bậc tài hoa. Cũng viết
kiếm đảm cầm tâm
心.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 琴

cầm:cầm kì thi hoạ, trung đề cầm (đàn viola)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劍

chém:chặt chém
ghém:gói ghém
gươm:thanh gươm
kiếm:thanh kiếm; kiếm hiệp
kém:kém cỏi
sớm:sớm tối, sớm trưa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膽

đảm:đảm thạch (sạn ở mật)
琴心劍膽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 琴心劍膽 Tìm thêm nội dung cho: 琴心劍膽