Cao su chống va đập cửa

Từ: 瑞雪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瑞雪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 瑞雪 trong tiếng Trung hiện đại:

[ruìxuě] tuyết rơi đúng lúc; tuyết rơi hợp thời。应时的好雪。
瑞雪兆丰年。
tuyết báo được mùa.
华北各省普降瑞雪。
các tỉnh ở vùng Hoa Bắc Trung Quốc đều có tuyết rơi đúng lúc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瑞

thuỵ:thuỵ (điềm lành)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雪

tuyết:tuyết hận (rửa hận); bông tuyết
瑞雪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 瑞雪 Tìm thêm nội dung cho: 瑞雪