Chữ 璧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 璧, chiết tự chữ BÍCH, BỆCH, BỊCH, VÁCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 璧:

璧 bích

Đây là các chữ cấu thành từ này: 璧

璧

Chiết tự chữ 璧

Chiết tự chữ bích, bệch, bịch, vách bao gồm chữ 辟 玉 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

璧 cấu thành từ 2 chữ: 辟, 玉
  • 辟 bích, phích, thí, thịch, tích, tịch, vếch
  • 玉 ngọc, túc
  • bích [bích]

    U+74A7, tổng 18 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bi4;
    Việt bính: bik1 bik3
    1. [白璧] bạch bích 2. [璧還] bích hoàn 3. [璧玉] bích ngọc 4. [璧月] bích nguyệt 5. [璧日] bích nhật 6. [璧人] bích nhân 7. [璧謝] bích tạ 8. [璧趙] bích triệu 9. [拱璧] củng bích 10. [珠聯璧合] châu liên bích hợp 11. [全璧] toàn bích;

    璧 bích

    Nghĩa Trung Việt của từ 璧

    (Danh) Một thứ đồ ngọc thời xưa, giẹt, hình tròn, trong có lỗ tròn.

    (Danh)
    Ngọc (nói chung).
    ◇Nguyễn Du 阮
    攸: Hoàng kim bách dật, bích bách song 黃金百鎰璧百雙 (Tô Tần đình 蘇秦亭) Hoàng kim trăm dật, ngọc bích trăm đôi.

    (Động)
    Được tặng cho không nhận, trả lại nguyên vẹn.
    ◎Như: bích tạ 璧謝, bích hoàn 璧還 đều nghĩa là trả lại nguyên vẹn.

    (Tính)
    Tốt, đẹp.
    ◎Như: bích nhân 璧人 người đẹp.

    (Tính)
    Tròn (như ngọc bích).
    ◎Như: bích nguyệt 璧月 trăng tròn.

    bích, như "ngọc bích" (vhn)
    bệch, như "trắng bệch" (btcn)
    bịch, như "bồ bịch" (btcn)
    vách, như "vách đá, bức vách; vanh vách" (btcn)

    Nghĩa của 璧 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bì]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 18
    Hán Việt: BÍCH
    名
    ngọc bích (tên gọi một loại ngọc đẹp thời xưa, dẹt, hình tròn, giữa có lỗ)。古代的一种玉器,扁平,圆形,中间有孔,美玉的通称。
    Từ ghép:
    璧合珠联 ; 璧还 ; 璧谢 ; 璧月 ; 璧赵

    Chữ gần giống với 璧:

    㻾, 㼂, 璧,

    Chữ gần giống 璧

    礕, 砡, 臂, 幦, 辟, 擗, 擘, 鈺, 壁, 壀,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 璧 Tự hình chữ 璧 Tự hình chữ 璧 Tự hình chữ 璧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 璧

    bích璧:ngọc bích
    bệch璧:trắng bệch
    bịch璧:bồ bịch
    vách璧:vách đá, bức vách; vanh vách
    璧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 璧 Tìm thêm nội dung cho: 璧