Cao su chống va đập cửa
Chữ 璧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 璧, chiết tự chữ BÍCH, BỆCH, BỊCH, VÁCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 璧:
璧
Pinyin: bi4;
Việt bính: bik1 bik3
1. [白璧] bạch bích 2. [璧還] bích hoàn 3. [璧玉] bích ngọc 4. [璧月] bích nguyệt 5. [璧日] bích nhật 6. [璧人] bích nhân 7. [璧謝] bích tạ 8. [璧趙] bích triệu 9. [拱璧] củng bích 10. [珠聯璧合] châu liên bích hợp 11. [全璧] toàn bích;
璧 bích
Nghĩa Trung Việt của từ 璧
(Danh) Một thứ đồ ngọc thời xưa, giẹt, hình tròn, trong có lỗ tròn.(Danh) Ngọc (nói chung).
◇Nguyễn Du 阮攸: Hoàng kim bách dật, bích bách song 黃金百鎰璧百雙 (Tô Tần đình 蘇秦亭) Hoàng kim trăm dật, ngọc bích trăm đôi.
(Động) Được tặng cho không nhận, trả lại nguyên vẹn.
◎Như: bích tạ 璧謝, bích hoàn 璧還 đều nghĩa là trả lại nguyên vẹn.
(Tính) Tốt, đẹp.
◎Như: bích nhân 璧人 người đẹp.
(Tính) Tròn (như ngọc bích).
◎Như: bích nguyệt 璧月 trăng tròn.
bích, như "ngọc bích" (vhn)
bệch, như "trắng bệch" (btcn)
bịch, như "bồ bịch" (btcn)
vách, như "vách đá, bức vách; vanh vách" (btcn)
Nghĩa của 璧 trong tiếng Trung hiện đại:
[bì]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 18
Hán Việt: BÍCH
名
ngọc bích (tên gọi một loại ngọc đẹp thời xưa, dẹt, hình tròn, giữa có lỗ)。古代的一种玉器,扁平,圆形,中间有孔,美玉的通称。
Từ ghép:
璧合珠联 ; 璧还 ; 璧谢 ; 璧月 ; 璧赵
Số nét: 18
Hán Việt: BÍCH
名
ngọc bích (tên gọi một loại ngọc đẹp thời xưa, dẹt, hình tròn, giữa có lỗ)。古代的一种玉器,扁平,圆形,中间有孔,美玉的通称。
Từ ghép:
璧合珠联 ; 璧还 ; 璧谢 ; 璧月 ; 璧赵
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 璧
| bích | 璧: | ngọc bích |
| bệch | 璧: | trắng bệch |
| bịch | 璧: | bồ bịch |
| vách | 璧: | vách đá, bức vách; vanh vách |

Tìm hình ảnh cho: 璧 Tìm thêm nội dung cho: 璧
