Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chăm chỉ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chăm chỉ:
Dịch chăm chỉ sang tiếng Trung hiện đại:
巴结; 勤勉; 孳孳; 孜孜 《努力; 勤奋。》cố gắng không mệt mỏi; luôn luôn chăm chỉ.孜孜不倦。
anh ấy làm việc rất chăm chỉ
他工作很巴结。
励志 《 奋发志气, 把精力集中在某方面。》
勤谨 《尽力多做或不断地做(跟"懒"或"惰"相对)。勤劳。》
anh ấy làm việc rất chăm chỉ.
他工作很勤谨。
顶真; 较真; 认真 《严肃对待, 不马虎。》
học tập chăm chỉ.
认真学习。
用功 《努力学习。》
用心; 着意 《集中注意力; 多用心力。》
học hành chăm chỉ
学习用心。
chăm chỉ nghe giảng.
用心听讲。
chăm chỉ kinh doanh.
着意经营。
孜孜矻矻 《形容勤勉不懈怠的样子。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chăm
| chăm | 占: | chăm (nước Chiêm thành); gạo chăm |
| chăm | 𢟙: | chăm chút, chăm nom, chăm sóc, chăm chỉ |
| chăm | 𢤝: | chăm chút, chăm nom, chăm sóc, chăm chỉ |
| chăm | 𢲥: | |
| chăm | : | chăm chút, chăm nom, chăm sóc, chăm chỉ |
| chăm | 沾: | chăm chăm (chuyên tâm vào việc gì) |
| chăm | : | nhìn chăm chăm; chăm chú |
| chăm | 𥊀: | nhìn chăm chăm; chăm chú |
| chăm | : | nhìn chăm chăm; chăm chú |
| chăm | 𫂷: | (Tẻ) |
| chăm | 𫃋: | (Tẻ) |
| chăm | 針: | chăm chút, chăm nom, chăm sóc, chăm chỉ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chỉ
| chỉ | 只: | chỉ có, chỉ vì |
| chỉ | 咫: | chỉ (thước đo đời nhà Chu dài bằng 8 tấc) |
| chỉ | 址: | địa chỉ |
| chỉ | 恉: | chiếu chỉ, thánh chỉ; ý chỉ |
| chỉ | 扯: | chỉ điểm; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ |
| chỉ | 扺: | chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ |
| chỉ | 指: | chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ |
| chỉ | 旨: | chiếu chỉ, thánh chỉ; tôn chỉ, ý chỉ |
| chỉ | 枳: | bạch chỉ (rễ cây Dahuriangelica) |
| chỉ | 止: | đình chỉ |
| chỉ | 帋: | kim chỉ, sợi chỉ |
| chỉ | 沚: | cù lao ở sông |
| chỉ | 滓: | trà chỉ (cặn, cấn) |
| chỉ | 砥: | |
| chỉ | 祇: | chỉ yếu (miễn là) |
| chỉ | 䊼: | sợi chỉ |
| chỉ | 紙: | kim chỉ, sợi chỉ |
| chỉ | 纸: | kim chỉ, sợi chỉ |
| chỉ | 𥿗: | sợi chỉ |
| chỉ | 脂: | chỉ phòng (mỡ); yên chỉ (sáp bôi) |
| chỉ | 芷: | bạch chỉ (rễ cây Dahuriangelica) |
| chỉ | 茝: | |
| chỉ | 衹: | chỉ yếu (miễn là) |
| chỉ | 趾: | chỉ (ngón chân) |
| chỉ | 跐: | chỉ đạo (đi đi lại lại) |
| chỉ | 躇: | |
| chỉ | 酯: | tựa an chỉ (chất xốp polyutheran) |
| chỉ | 阯: | địa chỉ |
| chỉ | 隻: | lưỡng chỉ miêu (hai con mèo;); chỉ tự bất đề (không nói một lời) |
| chỉ | 黹: | kim chỉ (thuật khâu) |

Tìm hình ảnh cho: chăm chỉ Tìm thêm nội dung cho: chăm chỉ
