Từ: chăm chỉ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chăm chỉ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chămchỉ

Dịch chăm chỉ sang tiếng Trung hiện đại:

巴结; 勤勉; 孳孳; 孜孜 《努力; 勤奋。》cố gắng không mệt mỏi; luôn luôn chăm chỉ.
孜孜不倦。
anh ấy làm việc rất chăm chỉ
他工作很巴结。
励志 《 奋发志气, 把精力集中在某方面。》
勤谨 《尽力多做或不断地做(跟"懒"或"惰"相对)。勤劳。》
anh ấy làm việc rất chăm chỉ.
他工作很勤谨。
顶真; 较真; 认真 《严肃对待, 不马虎。》
học tập chăm chỉ.
认真学习。
用功 《努力学习。》
用心; 着意 《集中注意力; 多用心力。》
học hành chăm chỉ
学习用心。
chăm chỉ nghe giảng.
用心听讲。
chăm chỉ kinh doanh.
着意经营。
孜孜矻矻 《形容勤勉不懈怠的样子。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chăm

chăm:chăm (nước Chiêm thành); gạo chăm
chăm𢟙:chăm chút, chăm nom, chăm sóc, chăm chỉ
chăm𢤝:chăm chút, chăm nom, chăm sóc, chăm chỉ
chăm𢲥: 
chăm󰉴:chăm chút, chăm nom, chăm sóc, chăm chỉ
chăm:chăm chăm (chuyên tâm vào việc gì)
chăm󰎨:nhìn chăm chăm; chăm chú
chăm𥊀:nhìn chăm chăm; chăm chú
chăm󰎷:nhìn chăm chăm; chăm chú
chăm𫂷:(Tẻ)
chăm𫃋:(Tẻ)
chăm:chăm chút, chăm nom, chăm sóc, chăm chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: chỉ

chỉ:chỉ có, chỉ vì
chỉ:chỉ (thước đo đời nhà Chu dài bằng 8 tấc)
chỉ:địa chỉ
chỉ:chiếu chỉ, thánh chỉ; ý chỉ
chỉ:chỉ điểm; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỉ:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỉ:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỉ:chiếu chỉ, thánh chỉ; tôn chỉ, ý chỉ
chỉ:bạch chỉ (rễ cây Dahuriangelica)
chỉ:đình chỉ
chỉ:kim chỉ, sợi chỉ
chỉ:cù lao ở sông
chỉ:trà chỉ (cặn, cấn)
chỉ: 
chỉ:chỉ yếu (miễn là)
chỉ:sợi chỉ
chỉ:kim chỉ, sợi chỉ
chỉ:kim chỉ, sợi chỉ
chỉ𥿗:sợi chỉ
chỉ:chỉ phòng (mỡ); yên chỉ (sáp bôi)
chỉ:bạch chỉ (rễ cây Dahuriangelica)
chỉ: 
chỉ:chỉ yếu (miễn là)
chỉ:chỉ (ngón chân)
chỉ:chỉ đạo (đi đi lại lại)
chỉ: 
chỉ:tựa an chỉ (chất xốp polyutheran)
chỉ:địa chỉ
chỉ:lưỡng chỉ miêu (hai con mèo;); chỉ tự bất đề (không nói một lời)
chỉ:kim chỉ (thuật khâu)
chăm chỉ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chăm chỉ Tìm thêm nội dung cho: chăm chỉ