Chữ 駅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 駅, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 駅:

駅

Đây là các chữ cấu thành từ này: 駅

駅

Chiết tự chữ 駅

駅 cấu thành từ 2 chữ: 馬, 尺
  • 馬 mã, mở, mứa, mựa
  • 尺 sệch, xách, xích, xạch, xế, xệch, xịch
  • []

    U+99C5, tổng 14 nét, bộ Mã 马 [馬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi4;
    Việt bính: jik6;

    駅

    Nghĩa Trung Việt của từ 駅


    Chữ gần giống với 駅:

    䭷, 䭸, 䭹, 䭺, 䭻, 䭼, 䭽, 䭾, 馹, 馽, 馿, 駁, 駃, 駄, 駅, 駆,

    Chữ gần giống 駅

    駦, 駣, 駰, 駯, 駮, 駭, 駬, 駫, 駪, 駩,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 駅 Tự hình chữ 駅 Tự hình chữ 駅 Tự hình chữ 駅

    駅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 駅 Tìm thêm nội dung cho: 駅