Từ: 伫候 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伫候:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 伫候 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhùhòu]
đứng chờ; đứng đợi; chờ đợi。站着等候,泛指等候。
伫候佳音
chờ đợi tin lành
伫候光临
đợi đến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伫

trữ:trữ (đứng đợi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 候

hầu:hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà
hậu:khí hậu
伫候 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伫候 Tìm thêm nội dung cho: 伫候