Từ: 瓜熟蒂落 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瓜熟蒂落:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 瓜 • 熟 • 蒂 • 落
Nghĩa của 瓜熟蒂落 trong tiếng Trung hiện đại:
[guāshúdìluò] thời cơ chín muồi; dưa chín cuống rụng; chín muồi (ví với điều kiện chín muồi sự việc đã thành công)。比喻条件成熟了,事情自然会成功。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓜
| dưa | 瓜: | dưa hấu; rau dưa |
| qua | 瓜: | trái khổ qua |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 熟
| thục | 熟: | thục (trái chín); thuần thục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒂
| đế | 蒂: | đế (cây mọc thành rừng ở miền Nam) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 落
| lác | 落: | cỏ lác; lác mắt |
| lát | 落: | một lát |
| lạc | 落: | lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng) |
| nhác | 落: | nhớn nhác |
| rác | 落: | rác rưởi, rơm rác |
| rạc | 落: | bệ rạc |
| xạc | 落: | xạc cho một trận, kêu xào cạc |