Từ: 切近 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 切近:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 切近 trong tiếng Trung hiện đại:

[qièjìn] 1. gần sát; kề sát; kề cận。贴近;靠近。
远大的事业要从切近处做起
sự nghiệp to lớn bắt đầu từ những gì gần gũi nhất.
2. gần giống; sát với。(情况)相近;接近。
这样注解比较切近原作之意。
giải thích như thế này tương đối sát với ý của bản gốc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 切

siết:siết chặt
thiếc:thùng thiếc
thiết:thiết tha
thướt:thướt tha; lướt thướt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 近

cận:cận cảnh; cận vệ, cận thần; cận thị
cặn:cặn kẽ
gàn:gàn dở
gần:gần gũi
切近 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 切近 Tìm thêm nội dung cho: 切近