Cao su chống va đập cửa

Từ: 瓜葛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瓜葛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 瓜葛 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāgé] liên quan; liên can; liên kết; quan hệ dây mơ rễ má; dính líu。瓜和葛都是蔓生的植物,能缠绕或攀附在别的物体上,比喻辗转相连的社会关系,也泛指两件事情互相牵连的关系。
他与此事没有瓜葛。
anh ấy không liên quan đến việc này.
他跟投机倒把分子有瓜葛。
nó có dính líu với bọn đầu cơ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓜

dưa:dưa hấu; rau dưa
qua:trái khổ qua

Nghĩa chữ nôm của chữ: 葛

cát:cát đằng, cát luỹ (cây sắn)
瓜葛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 瓜葛 Tìm thêm nội dung cho: 瓜葛