Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 瓜葛 trong tiếng Trung hiện đại:
[guāgé] liên quan; liên can; liên kết; quan hệ dây mơ rễ má; dính líu。瓜和葛都是蔓生的植物,能缠绕或攀附在别的物体上,比喻辗转相连的社会关系,也泛指两件事情互相牵连的关系。
他与此事没有瓜葛。
anh ấy không liên quan đến việc này.
他跟投机倒把分子有瓜葛。
nó có dính líu với bọn đầu cơ.
他与此事没有瓜葛。
anh ấy không liên quan đến việc này.
他跟投机倒把分子有瓜葛。
nó có dính líu với bọn đầu cơ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓜
| dưa | 瓜: | dưa hấu; rau dưa |
| qua | 瓜: | trái khổ qua |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 葛
| cát | 葛: | cát đằng, cát luỹ (cây sắn) |

Tìm hình ảnh cho: 瓜葛 Tìm thêm nội dung cho: 瓜葛
